nhôm nung chảy màu trắng F24 F30 F36 dùng cho đá mài

/MT

Nhôm oxit trắng được sản xuất trong lò hồ quang điện có ưu điểm là khối lượng riêng lớn, độ xốp thấp và có thể cải thiện độ ổn định thể tích và khả năng chống sốc nhiệt.

Tính năng sản phẩm:

Nhôm oxit trắng nóng chảy rất tinh khiết và cực kỳ cứng. Nhôm oxit được sử dụng để neo tạo hoa văn trước khi phủ hoặc liên kết, rỉ sét, loại bỏ cặn, quét, hoàn thiện bề mặt mờ của thép, thép không gỉ, nhôm, kim loại màu, thủy tinh, đá và các bề mặt khác. Nó có thể được tái chế và sẽ không để lại cặn trên bề mặt của phôi

Thành phần vật lý và hóa học

 

Tính chất vật lý
Độ cứng: vi mô 21600-22600kg/mm3
Độ cứng: Mohs 9,0 phút
Trọng lượng riêng 3,95-3,97g/cm3
Mật độ khối 1,65-2,05g/cm3
Hình dạng hạt Khối, sắc nét
Màu sắc trắng
Thành phần hóa học
Al2O3 99,40 phút
SiO2 0,15 tối đa
Na2O 0,28 tối đa
Fe2O3 0,06 tối đa
CaO 0,03 tối đa
Kích thước F-macrogrits liên kết
Chỉ định Grit Đường kính trung bình tính bằng um
F4 4890
Phím F5 4125
F6 3460
Phím F7 2900
F8 2460
F10 2085
F12 1765
F14 1470
F16 1230
F20 1040
F22 885
F24 745
F30 625
F36 525
F40 438
F46 370
F54 310
F60 260
F70 218
F80 185
F90 154
F100 129
F120 109
F150 82
F180 69
F220 58
Cát 1 2 3 3 và 4 5 Câu 5(≤)
W1
(một)
Câu hỏi 1 W2(ừm) Q2(≤) W3(một) Q3(≥) W4(một) Q3+Q(≥) W5(một)
F8 4000 0 2800 20% 2360 45% 2000 70% 1700 3%
F10 3350 0 2360 20% 2000 45% 1700 70% 1400 3%
F12 2800 0 2000 20% 1700 45% 1400 70% 1180 3%
F14 2360 0 1700 20% 1400 45% 1180 70% 1000 3%
F16 2000 0 1400 20% 1180 45% 1000 70% 850 3%
F20 1700 0 1180 20% 1000 45% 850 65% 710 3%
F24 1180 0 850 25% 710 45% 600 65% 500 3%
F30 1000 0 710 25% 600 45% 500 65% 425 3%
F36 850 0 600 25% 500 45% 425 65% 355 3%
F40 710 0 500 30% 425 40% 355 65% 300 3%
F46 600 0 425 30% 355 40% 300 65% 250 3%
F54 500 0 355 30% 300 40% 250 65% 212 3%
F60 425 0 300 30% 250 40% 212 65% 180 3%
F70 355 0 250 25% 212 40% 180 65% 150 3%
F80 300 0 212 25% 180 40% 150 65% 125 3%
F90 250 0 180 20% 150 40% 125 65% 106 3%
F100 212 0 150 20% 125 40% 106 65% 90 3%
F120 180 0 125 20% 106 40% 90 65% 75 3%
F150 150 0 106 15% 90 40% 75 65% 63 3%
F180 125 0 90 15% 75 * 63 40% 53 *
F220 106 0 75 15% 63 * 53 40% 45 *
Scroll to Top