Corundum trắng trong lớp sơn chống mài mòn

Corundum trắng trong lớp sơn chống mài mòn

Corundum trắng (nhôm oxit nung chảy trắng, chủ yếu là α-Al₂O₃) là một chất độn chức năng hiệu suất cao được sử dụng rộng rãi trong các lớp phủ chống mài mòn. Nó cải thiện đáng kể các tính chất cơ học và tuổi thọ của màng sơn.

Bảng dữ liệu kỹ thuật cho sơn chống mài mòn

1. Tổng quan sản phẩm

  • Tên sản phẩm : Bột Corundum trắng siêu mịn / Nhôm oxit nung chảy trắng
  • Thành phần hóa học : Chủ yếu là α-Al₂O₃, ≥99,0%
  • Độ cứng : Mohs 9
  • Màu sắc : Trắng, độ trắng cao, không bị ố vàng.
  • Hình dạng : Các hạt có góc cạnh, liên kết tốt.

2. Các chức năng chính trong sơn chống mài mòn

  • Cải thiện đáng kể khả năng chống mài mòn, chống trầy xước và chống va đập.
  • Tạo một khung xương cứng chắc trong lớp sơn để chống ma sát và mài mòn.
  • Tăng độ cứng và độ đặc của màng phim, giảm độ thấm.
  • Cải thiện độ bám dính giữa lớp phủ và chất nền
  • Trơ về mặt hóa học: có khả năng chống axit, kiềm và ăn mòn tốt.
  • Chịu được nhiệt độ cao và thời tiết khắc nghiệt, giảm thiểu hiện tượng lão hóa và đóng cặn.
  • Độ trắng cao, thích hợp cho các lớp phủ màu sáng, độ bóng cao và trong suốt.

Chức năng chính

  1. Cải thiện khả năng chống mài mòn và chống trầy xước.
    • Độ cứng Mohs lên đến 9, tạo thành khung xương cứng chắc trong lớp phủ.
    • Chống ma sát, mài mòn, trầy xước và ăn mòn do các hạt.
    • Giảm hao mòn và kéo dài tuổi thọ lớp phủ.
  2. Tăng độ cứng của lớp phủ
    • Làm tăng đáng kể độ cứng của lớp sơn phủ.
    • Tăng cường khả năng chống va đập, xóc nảy và hư hỏng cơ học.
  3. Tăng cường độ bám dính và độ đặc của màng phim.
    • Các hạt liên kết với nhựa và chất nền để cải thiện độ bám dính.
    • Lấp đầy các khoảng trống, làm cho lớp phủ đặc hơn và ít thấm nước hơn.
  4. Tính ổn định hóa học và nhiệt
    • Trơ về mặt hóa học, có khả năng kháng axit, kiềm và dung môi tốt.
    • Điểm nóng chảy cao, giúp cải thiện khả năng chịu nhiệt của lớp phủ.
    • Khả năng chịu thời tiết tốt, chống lão hóa do tia cực tím và hiện tượng phấn hóa.
      5. Hiệu suất quang học và cấu trúc
  • Màu trắng tinh khiết, thích hợp cho các lớp phủ màu sáng và có độ bóng cao.
  • Kích thước hạt có thể điều chỉnh để tạo hiệu ứng mờ, bán mờ hoặc chống trơn trượt.
  • Cải thiện tính chất thixotropy và giảm hiện tượng chảy xệ trong quá trình sử dụng.
Ứng dụng điển hình
  • Lớp phủ sàn công nghiệp
  • Lớp phủ chống ăn mòn chịu tải nặng dành cho kết cấu thép.
  • Lớp phủ cho thiết bị cơ khí và các bộ phận máy móc
  • Lớp phủ chống mài mòn cho khung gầm ô tô và các bộ phận
  • Lớp phủ chống trơn trượt và chống mài mòn cho tàu thuyền và đường ống.

Send your message to us:

Scroll to Top