Cát phun cát corundum trắng

Trong số các vật liệu phun cát, corundum trắng đã trở thành vật liệu hàng đầu trong ngành với các tính chất vật lý và hóa học độc đáo. Nó được sử dụng rộng rãi trong các chất mài mòn, khuôn mẫu, sản xuất dụng cụ chính xác và các lĩnh vực khác với độ cứng cao, khả năng chống mài mòn cao, độ ổn định nhiệt tốt và hiệu suất xử lý tuyệt vời.

Thành phần hóa học điển hình
AL2O3 99,3%phút
SiO2 0,06%
Na2O 0,3%tối đa
Fe2O3 0,05%tối đa
CaO 0,04%tối đa
MgO 0,01%tối đa
K2O 0,02#tối đa
Tính chất vật lý điển hình
Độ cứng: Mohs: 9.0
Nhiệt độ dịch vụ tối đa: 1900℃
Điểm nóng chảy: 2250℃
Trọng lượng riêng: 3,95g/cm3
Mật độ thể tích 3,6g/cm3
Khối lượng riêng (LPD): 1,75-1,95g/cm3
Màu sắc: Trắng
Hình dạng hạt: góc cạnh
Kích thước có sẵn:
F8# F10# F12# F14# F16# F20# F22# F24# F30# F36# F46# F54# F60# F70# F80# F90# F100# F120# F150# F180# F220#

1. Tổng quan về corundum trắng

Corundum trắng là vật liệu cứng có thành phần chính là nhôm oxit, có đặc tính độ cứng cao, khả năng chống mài mòn cao và độ ổn định hóa học tốt. Màu sắc thường là trắng hoặc trắng xám, có cấu trúc tinh thể dày đặc, độ bền kéo và độ bền nén cao. Độ cứng của corundum trắng chỉ đứng sau kim cương và sapphire, có tính chất cắt và đánh bóng tốt, vì vậy đã được sử dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp.

2. Quy trình chế tạo corundum trắng

Quá trình chế tạo corundum trắng chủ yếu bao gồm các bước lựa chọn nguyên liệu thô, nấu chảy, kết tinh và chế biến. Đầu tiên, nhôm oxit có độ tinh khiết cao được chọn làm nguyên liệu thô, được xử lý và trộn mịn, sau đó được đưa vào lò hồ quang nhiệt độ cao để nấu chảy. Trong quá trình nấu chảy, nhôm oxit được nấu chảy và kết tinh thành corundum trắng bằng cách kiểm soát nhiệt độ và không khí. Cuối cùng, sau khi nghiền, nghiền và các kỹ thuật chế biến khác, thu được các sản phẩm corundum trắng có kích thước và hình dạng hạt khác nhau.

3. Lĩnh vực ứng dụng của corundum trắng

1. Lĩnh vực mài mòn: Corundum trắng có độ cứng và khả năng chống mài mòn cao, là nguyên liệu thô quan trọng để sản xuất vật liệu mài mòn. Trong lĩnh vực vật liệu mài mòn, corundum trắng được sử dụng rộng rãi để sản xuất các loại dụng cụ mài và dụng cụ mài, chẳng hạn như đá mài, vải nhám, giấy nhám, v.v. Hiệu suất cắt và đánh bóng tuyệt vời của nó làm cho bề mặt của phôi mịn hơn và cải thiện chất lượng và độ chính xác của sản phẩm.

2. Sản xuất công cụ chính xác: Độ cứng và độ bền cao của corundum trắng làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng để sản xuất công cụ chính xác. Trong các lĩnh vực sản xuất cơ khí, sản xuất điện tử, v.v., corundum trắng được sử dụng để sản xuất các công cụ chính xác như dao và đầu mài để gia công các bộ phận có độ cứng và độ chính xác cao.

3. Vật liệu gốm: Corundum trắng cũng có thể được sử dụng làm nguyên liệu cho vật liệu gốm, dùng để sản xuất gốm chịu nhiệt độ cao, gốm cách điện và các sản phẩm khác. Độ ổn định nhiệt và độ ổn định hóa học tốt của nó làm cho các sản phẩm gốm có hiệu suất và tuổi thọ cao hơn.

4. Các lĩnh vực khác: Ngoài ra, corundum trắng còn có thể được sử dụng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, quân sự và các lĩnh vực khác để sản xuất các bộ phận và thiết bị có độ bền, độ cứng cao.

PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC:

Cát 1 2 3 3 và 4 5 Câu 5(≤)
W1
(một)
Câu hỏi 1 W2(ừm) Q2(≤) W3(một) Q3(≥) W4(một) Q3+Q(≥) W5(một)
F8 4000 0 2800 20% 2360 45% 2000 70% 1700 3%
F10 3350 0 2360 20% 2000 45% 1700 70% 1400 3%
F12 2800 0 2000 20% 1700 45% 1400 70% 1180 3%
F14 2360 0 1700 20% 1400 45% 1180 70% 1000 3%
F16 2000 0 1400 20% 1180 45% 1000 70% 850 3%
F20 1700 0 1180 20% 1000 45% 850 65% 710 3%
F24 1180 0 850 25% 710 45% 600 65% 500 3%
F30 1000 0 710 25% 600 45% 500 65% 425 3%
F36 850 0 600 25% 500 45% 425 65% 355 3%
F40 710 0 500 30% 425 40% 355 65% 300 3%
F46 600 0 425 30% 355 40% 300 65% 250 3%
F54 500 0 355 30% 300 40% 250 65% 212 3%
F60 425 0 300 30% 250 40% 212 65% 180 3%
F70 355 0 250 25% 212 40% 180 65% 150 3%
F80 300 0 212 25% 180 40% 150 65% 125 3%
F90 250 0 180 20% 150 40% 125 65% 106 3%
F100 212 0 150 20% 125 40% 106 65% 90 3%
F120 180 0 125 20% 106 40% 90 65% 75 3%
F150 150 0 106 15% 90 40% 75 65% 63 3%
F180 125 0 90 15% 75 * 63 40% 53 *
F220 106 0 75 15% 63 * 53 40% 45 *

Send your message to us:

Scroll to Top