Bột oxit nhôm trắng dùng cho sơn và chất phủ
Bột oxit nhôm trắng:
| Mục | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Bột mịn màu trắng |
| Hàm lượng Al₂O₃ | ≥ 99,0% |
| Na₂O | ≤ 0,2% |
| Fe₂O₃ | ≤ 0,05% |
| SiO₂ | ≤ 0,05% |
| Mật độ thực | 3,95 – 3,97 g/cm³ |
| Độ cứng Mohs | 9 |
| Điểm nóng chảy | ~ 2050 °C |
| Độ pH (dung dịch huyền phù 5%) | 6,5 – 8,0 |
| Vật chất dễ bay hơi | ≤ 0,2% |
| Màu trắng | ≥ 85 |
| Phạm vi kích thước hạt | 240# – 10000# |
| Hấp thụ dầu | Thấp đến trung bình |



Ưu điểm chính và thông số kỹ thuật điển hình
Bột nhôm oxit trắng (WA) là chất độn chức năng hiệu suất cao dùng trong các loại sơn công nghiệp, sơn ô tô, sơn sửa chữa, sơn phủ, sơn lót và sơn chịu nhiệt độ cao .
1. Ưu điểm chính
-
Độ cứng cực cao (Mohs 9), cải thiện khả năng chống trầy xước, chống mài mòn và độ cứng của màng phủ .
-
Độ trắng và độ tinh khiết cao (Al₂O₃ ≥99%), không bị đổi màu, không bị ố vàng, thích hợp cho lớp phủ trong suốt và các loại sơn màu sáng .
-
Hàm lượng sắt và natri thấp, ngăn ngừa các vết rỉ sét và hiện tượng ố vàng ở nhiệt độ cao trong quá trình nướng.
-
Khả năng kháng hóa chất tuyệt vời, chống lại axit, kiềm, dung môi, phun muối; cải thiện khả năng chống ăn mòn và chịu được thời tiết .
-
Sự sắp xếp hạt tốt giúp tăng mật độ lớp phủ, độ bám dính và độ bền.
- Phân bố kích thước hạt hẹp, dễ phân tán, độ san phẳng tốt, hệ thống lớp phủ ổn định.
2. Các đặc tính chức năng chính
- Độ cứng cao, cải thiện khả năng chống trầy xước và mài mòn.
- Độ trắng cao, không bị ố vàng trong các lớp phủ trong suốt và có màu sáng.
- Khả năng trơ hóa học và chống ăn mòn tuyệt vời
- Phân tán tốt và lớp phủ đều.
- Độ ổn định nhiệt cao cho lớp phủ nung
- Cải thiện độ đặc, độ bám dính và độ bền của màng phim.
3. Lớp phủ phù hợp
- Sơn OEM và sơn sửa chữa ô tô
- Lớp phủ chống ăn mòn công nghiệp
- Lớp phủ chịu nhiệt độ cao
- Lớp phủ sàn chống mài mòn
- Lớp phủ polyurethane và epoxy
- Lớp phủ trong suốt cao cấp hiệu suất cao