Bột nhôm oxit (WFA) cấp công nghiệp (Al₂O₃ ≥99,0%, Na₂O 0,20%–0,40%) là loại phổ biến nhất và tiết kiệm nhất, được sử dụng rộng rãi trong ngành vật liệu mài mòn, vật liệu chịu lửa, phun cát và gốm sứ.
| Tính chất vật lý | |
| Độ cứng: siêu nhỏ | 21600-22600 kg/mm3 |
| Độ cứng: Mohs | 9,0 phút |
| Tỷ trọng riêng | 3,95-3,97 g/cm³ |
| Khối lượng riêng | 1,65-2,05g/cm3 |
| Hình dạng hạt | Hình khối, sắc nét |
| Màu sắc | trắng |
| Thành phần hóa học | |
| Al2O3 | 99,3% 0 phút |
| SiO2 | Tối đa 0,15% |
| Na2O | 0,28% tối đa |
| Fe2O3 | 0,06% tối đa |
| CaO | 0,03% tối đa |

1. Vật liệu mài mòn & Dụng cụ mài
- Sản xuất đá mài nhựa, đĩa cắt, đĩa xếp lớp.
- Dây đai mài mòn, giấy nhám, đầu mài gắn sẵn
- Mài chính xác cho thép cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ, gang.
- Thích hợp cho mài khô/ướt, hoàn thiện bề mặt.
2. Phun cát và xử lý bề mặt
- Làm sạch bằng phương pháp phun cát cho các vật đúc kim loại, kết cấu thép, khuôn mẫu, thân tàu.
- Loại bỏ rỉ sét, loại bỏ lớp oxit, làm mờ và tạo vân bề mặt.
- Khắc axit trên bề mặt kim loại và thủy tinh
- Độ cứng cao, không lẫn tạp chất sắt, khả năng tái chế tốt.
3. Vật liệu chịu nhiệt
- Nguyên liệu thô cho gạch chịu lửa hàm lượng alumina cao, vật liệu đúc, vật liệu đầm nén.
- Được sử dụng trong lớp lót lò công nghiệp, nồi hơi, lò nung xi măng, gáo múc thép.
- Khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ăn mòn và chống xỉ tốt.
4. Gốm sứ & Gốm kết cấu
- Nguyên liệu thô cho gốm sứ chống mài mòn cao cấp, các bộ phận gốm alumina.
- Tấm lọc gốm, các bộ phận gốm cách nhiệt
- Nguyên liệu thô mang chất xúc tác
5. Vật liệu lát sàn và vật liệu kỹ thuật chống mài mòn
- Vật liệu lát sàn chịu mài mòn cho nhà xưởng công nghiệp, nhà kho.
- Chất trám sàn epoxy chống trơn trượt và chống mài mòn
6. Các ứng dụng công nghiệp khác
- Bột đánh bóng dùng cho kim loại, thủy tinh, đồ kim loại
- Vật liệu lọc, chất độn chịu nhiệt cao
- Nguyên liệu thô lót chống mài mòn cho đường ống
